Hồ Lữ Yến Phương
hỏi ·

15 câu hỏi trắc nghiệm về ngày di sản việt nam

app-iconTrả lời:
Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam, được tổ chức vào ngày 23 tháng 11 hàng năm, là dịp để chúng ta nhìn lại và tôn vinh những giá trị văn hóa quý báu của dân tộc. Dưới đây là 15 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn kiểm tra kiến thức về ngày kỷ niệm quan trọng này. 1. Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam được Thủ tướng Chính phủ quyết định lấy ngày nào hàng năm? A. Ngày 23 tháng 11 B. Ngày 24 tháng 11 C. Ngày 23 tháng 12 D. Ngày 24 tháng 12 2. Quyết định lấy ngày 23 tháng 11 là Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam được ban hành vào năm nào? A. 2001 B. 2005 C. 2010 D. 2015 3. Trước khi có Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam, Sắc lệnh đầu tiên liên quan đến bảo tồn di sản văn hóa của Nhà nước Việt Nam non trẻ được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký vào ngày nào? A. Ngày 15 tháng 11 năm 1945 B. Ngày 23 tháng 11 năm 1945 C. Ngày 23 tháng 12 năm 1945 D. Ngày 02 tháng 9 năm 1945 4. Theo Luật Di sản Văn hóa, di sản văn hóa bao gồm những loại nào? A. Di sản văn hóa vật thể và di sản thiên nhiên B. Di sản văn hóa phi vật thể và di sản văn hóa vật chất C. Di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể D. Di sản văn hóa hữu hình và di sản văn hóa vô hình 5. Di sản văn hóa vật thể là gì? A. Sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học. B. Sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, bao gồm di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia. C. Các loại hình nghệ thuật trình diễn, tập quán xã hội, tín ngưỡng. D. Cảnh quan thiên nhiên có giá trị thẩm mỹ, khoa học. 6. Di sản văn hóa phi vật thể là gì? A. Các công trình kiến trúc, di tích lịch sử. B. Các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia. C. Sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác. D. Các khu danh lam thắng cảnh. 7. Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào của Việt Nam? A. Phú Thọ B. Thừa Thiên Huế C. Quảng Bình D. Quảng Nam 8. Thành nhà Hồ, một di sản văn hóa vật thể, thuộc tỉnh nào của Việt Nam? A. Hoàng thành Thăng Long. B. Vịnh Hạ Long. C. Thanh Hóa. D. Phố cổ Hội An. 9. Loại hình di sản nào sau đây KHÔNG thuộc di sản văn hóa phi vật thể? A. Di tích lịch sử. B. Ca dao, tục ngữ. C. Câu hò ví dặm. D. Lễ hội truyền thống. 10. Hát Xoan, Hát Quan Họ là di sản văn hóa thuộc loại hình nào? A. Di sản văn hóa vật thể. B. Di sản văn hóa phi vật thể. C. Di tích lịch sử. D. Danh lam thắng cảnh. 11. Di chỉ Vườn Chuối tại Hà Nội, nơi cộng đồng địa phương và các nhà khảo cổ lên tiếng cảnh báo nguy cơ bị tác động bởi dự án xây dựng, cho thấy điều gì về sự thay đổi trong cách xã hội tiếp nhận di sản? A. Di sản chỉ là công việc của Nhà nước và chuyên môn. B. Di sản ngày càng ít được quan tâm. C. Cộng đồng ngày càng chủ động tham gia và lên tiếng bảo vệ di sản. D. Việc thương mại hóa di tích là cần thiết. 12. Việc ứng dụng công nghệ thực tế tăng cường (AR) và trí tuệ nhân tạo (AI) vào trải nghiệm di sản số như "Việt Nam Diệu Sử" tại Văn Miếu - Quốc Tử Giám có ý nghĩa gì? A. Chỉ thu hút thế hệ trẻ. B. Làm sống lại lịch sử một cách sinh động, kết nối quá khứ với tương lai và đa dạng hóa trải nghiệm du lịch di sản. C. Tốn kém chi phí và không mang lại hiệu quả. D. Chỉ phục vụ khách du lịch quốc tế. 13. Công tác xã hội hóa trong bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở tỉnh nào đã được thực hiện khá hiệu quả, với sự tham gia của nhiều người yêu văn hóa cổ? A. Hà Tĩnh B. Thanh Hóa C. Nghệ An D. Quảng Nam 14. Năm 2010, các nghệ nhân xứ Thanh đã đúc thành công bao nhiêu chiếc trống đồng dâng Đại lễ 1.000 năm Thăng Long - Hà Nội? A. 50 chiếc B. 100 chiếc C. 200 chiếc D. 500 chiếc 15. Theo nội dung các bài viết, Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam đã góp phần như thế nào vào nhận thức của cộng đồng? A. Thúc đẩy thương mại hóa di sản. B. Giảm bớt sự quan tâm của xã hội đối với di sản. C. Thức tỉnh cộng đồng về trách nhiệm gìn giữ các giá trị văn hóa và làm tăng sự quan tâm, phản biện xã hội đối với di sản. D. Chỉ tập trung vào các di sản vật thể lớn. *** Đáp án 1. A 2. B 3. B 4. C 5. B 6. C 7. C 8. C 9. A 10. B 11. C 12. B 13. B 14. B 15. C