Tiến Đạt
hỏi · Các mã loại hình xuất nhập khẩu
Danh sách chi tiết mã loại hình xuất nhập khẩu theo quy định hiện hành
Dưới đây là bảng tổng hợp các mã loại hình xuất nhập khẩu được quy định tại Quyết định 1357/QĐ-TCHQ và các văn bản sửa đổi bổ sung kèm theo hướng dẫn sử dụng chi tiết:
***
📦 Bảng mã loại hình xuất khẩu (16 mã)
| Mã loại | Tên loại hình | Phạm vi áp dụng chi tiết |
|---|---|---|
| B11 | Xuất kinh doanh | Sử dụng cho:
1. Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài hoặc khu phi thuế quan theo hợp đồng mua bán
2. Doanh nghiệp FDI và DNCX thực hiện quyền xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ mua trong nước | | B12 | Xuất sau khi đã tạm xuất | Áp dụng khi hàng đã tạm xuất theo mã G61 nhưng không tái nhập trở lại, thay đổi mục đích sử dụng để bán, tặng, tiêu hủy ở nước ngoài hoặc khu phi thuế quan | | B13 | Xuất khẩu hàng đã nhập khẩu | Dùng cho:
1. Hàng hóa nhập khẩu trước đó chưa qua gia công, chế biến được xuất lại ra nước ngoài
2. Thanh lý máy móc, thiết bị miễn thuế của doanh nghiệp
3. Xuất nguyên liệu, vật tư dư thừa của hoạt động gia công, sản xuất xuất khẩu | | E42 | Xuất khẩu sản phẩm của DNCX | Sản phẩm được sản xuất tại doanh nghiệp chế xuất được xuất ra nước ngoài hoặc tiêu thụ tại nội địa | | E52 | Xuất sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài | Áp dụng cho sản phẩm được gia công theo hợp đồng với đối tác nước ngoài, bao gồm trường hợp tự cung ứng nguyên liệu hoặc xuất trả sản phẩm cho DNCX, khu phi thuế quan | | E54 | Chuyển nguyên liệu gia công từ hợp đồng này sang hợp đồng khác | Dùng khi chuyển nguyên liệu, vật tư giữa các hợp đồng gia công khác nhau, không bao gồm chuyển máy móc, thiết bị | | E62 | Xuất sản phẩm sản xuất xuất khẩu | Sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu nhập khẩu được xuất ra nước ngoài | | E82 | Xuất nguyên liệu, vật tư thuê gia công ở nước ngoài | Gửi nguyên liệu, vật tư cho đơn vị gia công ở nước ngoài hoặc DNCX để chế biến theo hợp đồng | | G21 | Tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất | Hàng hóa được nhập theo chế độ tạm nhập tái xuất được đưa ra khỏi Việt Nam | | G22 | Tái xuất máy móc, thiết bị tạm nhập dự án | Máy móc, thiết bị được nhập tạm thời phục vụ dự án có thời hạn được tái xuất ra nước ngoài | | G23 | Tái xuất hàng tạm nhập miễn thuế | Hàng hóa được nhập tạm thời miễn thuế (hội chợ, triển lãm, thử nghiệm) được tái xuất ra nước ngoài | | G24 | Tái xuất khác | Các trường hợp tái xuất không thuộc các loại hình G21, G22, G23 | | G61 | Tạm xuất hàng hóa | Hàng hóa được xuất tạm thời ra nước ngoài hoặc khu phi thuế quan, sau đó sẽ tái nhập trở lại Việt Nam | | C12 | Xuất hàng hóa từ kho ngoại quan | Hàng hóa được lưu tại kho ngoại quan được xuất ra nước ngoài hoặc chuyển sang khu phi thuế quan khác | | C22 | Xuất hàng hóa khỏi khu phi thuế quan | Hàng hóa từ khu phi thuế quan được đưa ra thị trường nội địa hoặc xuất ra nước ngoài | | H21 | Xuất khẩu hàng hóa khác | Bao gồm quà biếu, viện trợ nhân đạo, hàng mẫu, hành lý cá nhân, tài sản di chuyển của người xuất cảnh | *** 📥 Bảng mã loại hình nhập khẩu (24 mã) | Mã loại | Tên loại hình | Phạm vi áp dụng chi tiết | |---|---|---| | A11 | Nhập kinh doanh tiêu dùng | Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước theo mục đích thương mại đơn thuần, làm thủ tục tại cửa khẩu nhập | | A12 | Nhập kinh doanh sản xuất | Nhập máy móc, nguyên liệu, vật tư phục vụ hoạt động sản xuất tại Việt Nam, làm thủ tục tại chi cục hải quan khác cửa khẩu nhập | | A21 | Chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập | Hàng hóa đã được nhập theo chế độ tạm nhập được chuyển sang tiêu thụ tại thị trường nội địa | | A31 | Nhập khẩu hàng hóa đã xuất khẩu | Hàng hóa đã xuất khẩu trước đó bị trả lại Việt Nam để sửa chữa, tái chế, tiêu hủy hoặc chuyển tiêu thụ nội địa | | A41 | Nhập kinh doanh của doanh nghiệp FDI | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu hàng hóa để bán trực tiếp tại Việt Nam không qua quá trình sản xuất | | A42 | Thay đổi mục đích sử dụng hoặc chuyển tiêu thụ nội địa | Hàng hóa trước đây được miễn thuế, xét miễn thuế nhưng thay đổi mục đích sử dụng hoặc chuyển sang tiêu thụ nội địa | | A43 | Nhập khẩu hàng hóa thuộc chương trình ưu đãi thuế | Áp dụng cho hàng hóa thuộc các chương trình ưu đãi thuế theo quy định pháp luật | | A44 | Nhập hàng bán tại cửa hàng miễn thuế | Hàng hóa được nhập tạm thời để kinh doanh tại các cửa hàng miễn thuế | | E11 | Nhập nguyên liệu của DNCX từ nước ngoài | Doanh nghiệp chế xuất nhập nguyên liệu, vật tư từ nước ngoài để sản xuất hàng xuất khẩu | | E13 | Nhập tài sản cố định vào DNCX | Nhập máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định cho doanh nghiệp chế xuất | | E15 | Nhập nguyên liệu, vật tư của DNCX từ nội địa | DNCX mua nguyên liệu, vật tư từ thị trường nội địa để sản xuất hàng xuất khẩu | | E21 | Nhập nguyên liệu, vật tư để gia công cho thương nhân nước ngoài | Nhập nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công cho đối tác nước ngoài, DNCX hoặc khu phi thuế quan | | E23 | Nhận nguyên liệu gia công từ hợp đồng khác | Chuyển nguyên liệu, vật tư từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng khác tại Việt Nam | | E31 | Nhập nguyên liệu sản xuất xuất khẩu | Doanh nghiệp nhập nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng với thương nhân nước ngoài | | E33 | Nhập nguyên liệu, vật tư vào kho bảo thuế | Gửi nguyên liệu, vật tư vào kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu | | E41 | Nhập sản phẩm thuê gia công ở nước ngoài | Nhập lại sản phẩm sau khi đã đưa nguyên liệu, vật tư cho đơn vị gia công ở nước ngoài hoặc DNCX | | G11 | Tạm nhập hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất | Hàng hóa được nhập theo chế độ tạm nhập tái xuất để lưu tại Việt Nam trước khi được xuất ra nước ngoài | | G12 | Tạm nhập máy móc, thiết bị phục vụ dự án | Nhập tạm thời máy móc, thiết bị, phương tiện thi công để thực hiện công trình, dự án tại Việt Nam | | G13 | Tạm nhập miễn thuế | Nhập tạm thời hàng hóa cho mục đích hội chợ, triển lãm, thử nghiệm, nghiên cứu khoa học được miễn thuế | | G14 | Tạm nhập khác | Các trường hợp tạm nhập không thuộc các nhóm G11, G12, G13 | | G51 | Tái nhập hàng đã tạm xuất | Hàng hóa đã được xuất tạm thời ra nước ngoài theo mã G61 được nhập lại Việt Nam | | C11 | Hàng nước ngoài gửi kho ngoại quan | Hàng hóa từ nước ngoài được gửi vào kho ngoại quan tại Việt Nam | | C21 | Hàng hóa đưa vào khu phi thuế quan | Hàng hóa từ nước ngoài được nhập vào khu phi thuế quan | | H11 | Nhập khẩu hàng hóa khác | Bao gồm quà tặng, viện trợ nhân đạo, hàng mẫu, hành lý cá nhân vượt mức miễn thuế, tài sản di chuyển của người nhập cảnh | *** Lưu ý quan trọng - Các mã loại hình được cập nhật theo quy định hiện hành từ Tổng cục Hải quan, hiệu lực từ 01/06/2021 - Doanh nghiệp cần chọn đúng mã loại hình dựa trên mục đích xuất nhập khẩu, loại hình doanh nghiệp và hồ sơ chứng từ thực tế - Nếu có vướng mắc, hãy liên hệ trực tiếp cơ quan hải quan nơi làm thủ tục để được hướng dẫn chính xác.
1. Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài hoặc khu phi thuế quan theo hợp đồng mua bán
2. Doanh nghiệp FDI và DNCX thực hiện quyền xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ mua trong nước | | B12 | Xuất sau khi đã tạm xuất | Áp dụng khi hàng đã tạm xuất theo mã G61 nhưng không tái nhập trở lại, thay đổi mục đích sử dụng để bán, tặng, tiêu hủy ở nước ngoài hoặc khu phi thuế quan | | B13 | Xuất khẩu hàng đã nhập khẩu | Dùng cho:
1. Hàng hóa nhập khẩu trước đó chưa qua gia công, chế biến được xuất lại ra nước ngoài
2. Thanh lý máy móc, thiết bị miễn thuế của doanh nghiệp
3. Xuất nguyên liệu, vật tư dư thừa của hoạt động gia công, sản xuất xuất khẩu | | E42 | Xuất khẩu sản phẩm của DNCX | Sản phẩm được sản xuất tại doanh nghiệp chế xuất được xuất ra nước ngoài hoặc tiêu thụ tại nội địa | | E52 | Xuất sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài | Áp dụng cho sản phẩm được gia công theo hợp đồng với đối tác nước ngoài, bao gồm trường hợp tự cung ứng nguyên liệu hoặc xuất trả sản phẩm cho DNCX, khu phi thuế quan | | E54 | Chuyển nguyên liệu gia công từ hợp đồng này sang hợp đồng khác | Dùng khi chuyển nguyên liệu, vật tư giữa các hợp đồng gia công khác nhau, không bao gồm chuyển máy móc, thiết bị | | E62 | Xuất sản phẩm sản xuất xuất khẩu | Sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu nhập khẩu được xuất ra nước ngoài | | E82 | Xuất nguyên liệu, vật tư thuê gia công ở nước ngoài | Gửi nguyên liệu, vật tư cho đơn vị gia công ở nước ngoài hoặc DNCX để chế biến theo hợp đồng | | G21 | Tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất | Hàng hóa được nhập theo chế độ tạm nhập tái xuất được đưa ra khỏi Việt Nam | | G22 | Tái xuất máy móc, thiết bị tạm nhập dự án | Máy móc, thiết bị được nhập tạm thời phục vụ dự án có thời hạn được tái xuất ra nước ngoài | | G23 | Tái xuất hàng tạm nhập miễn thuế | Hàng hóa được nhập tạm thời miễn thuế (hội chợ, triển lãm, thử nghiệm) được tái xuất ra nước ngoài | | G24 | Tái xuất khác | Các trường hợp tái xuất không thuộc các loại hình G21, G22, G23 | | G61 | Tạm xuất hàng hóa | Hàng hóa được xuất tạm thời ra nước ngoài hoặc khu phi thuế quan, sau đó sẽ tái nhập trở lại Việt Nam | | C12 | Xuất hàng hóa từ kho ngoại quan | Hàng hóa được lưu tại kho ngoại quan được xuất ra nước ngoài hoặc chuyển sang khu phi thuế quan khác | | C22 | Xuất hàng hóa khỏi khu phi thuế quan | Hàng hóa từ khu phi thuế quan được đưa ra thị trường nội địa hoặc xuất ra nước ngoài | | H21 | Xuất khẩu hàng hóa khác | Bao gồm quà biếu, viện trợ nhân đạo, hàng mẫu, hành lý cá nhân, tài sản di chuyển của người xuất cảnh | *** 📥 Bảng mã loại hình nhập khẩu (24 mã) | Mã loại | Tên loại hình | Phạm vi áp dụng chi tiết | |---|---|---| | A11 | Nhập kinh doanh tiêu dùng | Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước theo mục đích thương mại đơn thuần, làm thủ tục tại cửa khẩu nhập | | A12 | Nhập kinh doanh sản xuất | Nhập máy móc, nguyên liệu, vật tư phục vụ hoạt động sản xuất tại Việt Nam, làm thủ tục tại chi cục hải quan khác cửa khẩu nhập | | A21 | Chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập | Hàng hóa đã được nhập theo chế độ tạm nhập được chuyển sang tiêu thụ tại thị trường nội địa | | A31 | Nhập khẩu hàng hóa đã xuất khẩu | Hàng hóa đã xuất khẩu trước đó bị trả lại Việt Nam để sửa chữa, tái chế, tiêu hủy hoặc chuyển tiêu thụ nội địa | | A41 | Nhập kinh doanh của doanh nghiệp FDI | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu hàng hóa để bán trực tiếp tại Việt Nam không qua quá trình sản xuất | | A42 | Thay đổi mục đích sử dụng hoặc chuyển tiêu thụ nội địa | Hàng hóa trước đây được miễn thuế, xét miễn thuế nhưng thay đổi mục đích sử dụng hoặc chuyển sang tiêu thụ nội địa | | A43 | Nhập khẩu hàng hóa thuộc chương trình ưu đãi thuế | Áp dụng cho hàng hóa thuộc các chương trình ưu đãi thuế theo quy định pháp luật | | A44 | Nhập hàng bán tại cửa hàng miễn thuế | Hàng hóa được nhập tạm thời để kinh doanh tại các cửa hàng miễn thuế | | E11 | Nhập nguyên liệu của DNCX từ nước ngoài | Doanh nghiệp chế xuất nhập nguyên liệu, vật tư từ nước ngoài để sản xuất hàng xuất khẩu | | E13 | Nhập tài sản cố định vào DNCX | Nhập máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định cho doanh nghiệp chế xuất | | E15 | Nhập nguyên liệu, vật tư của DNCX từ nội địa | DNCX mua nguyên liệu, vật tư từ thị trường nội địa để sản xuất hàng xuất khẩu | | E21 | Nhập nguyên liệu, vật tư để gia công cho thương nhân nước ngoài | Nhập nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công cho đối tác nước ngoài, DNCX hoặc khu phi thuế quan | | E23 | Nhận nguyên liệu gia công từ hợp đồng khác | Chuyển nguyên liệu, vật tư từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng khác tại Việt Nam | | E31 | Nhập nguyên liệu sản xuất xuất khẩu | Doanh nghiệp nhập nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng với thương nhân nước ngoài | | E33 | Nhập nguyên liệu, vật tư vào kho bảo thuế | Gửi nguyên liệu, vật tư vào kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu | | E41 | Nhập sản phẩm thuê gia công ở nước ngoài | Nhập lại sản phẩm sau khi đã đưa nguyên liệu, vật tư cho đơn vị gia công ở nước ngoài hoặc DNCX | | G11 | Tạm nhập hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất | Hàng hóa được nhập theo chế độ tạm nhập tái xuất để lưu tại Việt Nam trước khi được xuất ra nước ngoài | | G12 | Tạm nhập máy móc, thiết bị phục vụ dự án | Nhập tạm thời máy móc, thiết bị, phương tiện thi công để thực hiện công trình, dự án tại Việt Nam | | G13 | Tạm nhập miễn thuế | Nhập tạm thời hàng hóa cho mục đích hội chợ, triển lãm, thử nghiệm, nghiên cứu khoa học được miễn thuế | | G14 | Tạm nhập khác | Các trường hợp tạm nhập không thuộc các nhóm G11, G12, G13 | | G51 | Tái nhập hàng đã tạm xuất | Hàng hóa đã được xuất tạm thời ra nước ngoài theo mã G61 được nhập lại Việt Nam | | C11 | Hàng nước ngoài gửi kho ngoại quan | Hàng hóa từ nước ngoài được gửi vào kho ngoại quan tại Việt Nam | | C21 | Hàng hóa đưa vào khu phi thuế quan | Hàng hóa từ nước ngoài được nhập vào khu phi thuế quan | | H11 | Nhập khẩu hàng hóa khác | Bao gồm quà tặng, viện trợ nhân đạo, hàng mẫu, hành lý cá nhân vượt mức miễn thuế, tài sản di chuyển của người nhập cảnh | *** Lưu ý quan trọng - Các mã loại hình được cập nhật theo quy định hiện hành từ Tổng cục Hải quan, hiệu lực từ 01/06/2021 - Doanh nghiệp cần chọn đúng mã loại hình dựa trên mục đích xuất nhập khẩu, loại hình doanh nghiệp và hồ sơ chứng từ thực tế - Nếu có vướng mắc, hãy liên hệ trực tiếp cơ quan hải quan nơi làm thủ tục để được hướng dẫn chính xác.

