Khuất Hữu Đức
hỏi ·

Điểm chuẩn Trường đại học Giao thông vận tải

app-iconTrả lời:
Dưới đây là điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA) qua các năm và theo các phương thức xét tuyển khác nhau: Điểm Chuẩn Năm 2025 (Dự kiến) Năm 2025, Trường Đại học Công nghệ GTVT công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo 5 phương thức xét tuyển. Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất là 24.50 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển năm 2025: | Mã xét tuyển | Tên ngành/chương trình | Điểm chuẩn THPT (Thang 30) | Điểm chuẩn HB (Thang 30) | Điểm chuẩn TSA (Thang 100) | Điểm chuẩn HSA (Thang 150) | Điểm chuẩn SPT (Thang 30) | | :---------- | :------------------------------------------------------------------------------------------------------- | :------------------------ | :----------------------- | :------------------------- | :------------------------- | :------------------------ | | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.50 | 27.50 | 58.18 | 85.00 | 17.65 | | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 24.00 | 27.00 | 56.74 | 83.00 | 17.05 | | GTADCLA2 | Luật | 24.00 | 27.00 | 56.74 | 83.00 | 17.05 | | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 23.50 | 26.50 | 55.31 | 81.00 | 16.45 | | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 23.50 | 26.50 | 55.31 | 81.00 | 16.45 | | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 23.20 | 26.20 | 54.44 | 79.80 | 16.09 | | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.00 | 26.00 | 53.87 | 79.00 | 15.85 | | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.00 | 26.00 | 53.87 | 79.00 | 15.85 | | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 23.00 | 26.00 | 53.87 | 79.00 | 15.85 | | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 23.00 | 26.00 | 53.87 | 79.00 | 15.85 | | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 22.50 | 25.50 | 52.88 | 77.25 | 15.34 | | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 22.00 | 25.00 | 51.88 | 75.50 | 14.83 | | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 21.00 | 24.00 | 49.89 | 72.00 | 13.80 | | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21.50 | 24.50 | 50.89 | 73.75 | 14.31 | | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | 47.94 | 69.00 | 13.62 | | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18.00 | 21.00 | 44.05 | 63.00 | 13.25 | | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18.00 | 21.00 | 44.05 | 63.00 | 13.25 | | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 16.00 | 18.00 | 40.18 | 56.75 | 10.95 | | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18.00 | 21.00 | 44.05 | 63.00 | 13.25 | | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 21.00 | 24.00 | 49.89 | 72.00 | 13.80 | | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | 44.05 | 63.00 | 13.25 | | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 21.00 | 24.00 | 49.89 | 72.00 | 13.80 | | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 20.00 | 23.00 | 47.94 | 69.00 | 13.62 | | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 20.00 | 23.00 | 47.94 | 69.00 | 13.62 | | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | 44.05 | 63.00 | 13.25 | | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 20.00 | 23.00 | 47.94 | 69.00 | 13.62 | | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 21.00 | 24.00 | 49.89 | 72.00 | 13.80 | | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 20.00 | 23.00 | 47.94 | 69.00 | 13.62 | | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 22.00 | 25.00 | 51.88 | 75.50 | 14.83 | | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | 44.05 | 63.00 | 13.25 | | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 20.00 | 23.00 | 47.94 | 69.00 | 13.62 | | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 21.00 | 24.00 | 49.89 | 72.00 | 13.80 | | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | 47.94 | 69.00 | 13.62 | | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 16.00 | 18.00 | 40.18 | 56.75 | 10.95 | | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 16.00 | 18.00 | 40.18 | 56.75 | 10.95 | | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 16.00 | 18.00 | 40.18 | 56.75 | 10.95 | | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 21.00 | 24.00 | 49.89 | 72.00 | 13.80 | | GTADCODA2 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | 44.05 | 63.00 | 13.25 | | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 21.50 | 24.50 | 50.89 | 73.75 | 14.31 | | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 22.50 | 25.50 | 52.88 | 77.25 | 15.34 | | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 16.00 | 18.00 | 40.18 | 56.75 | 10.95 | Điểm Sàn Năm 2025 Trường Đại học Công nghệ GTVT đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) cho năm 2025, dao động từ 13.25 đến 18 điểm tùy theo phương thức xét tuyển. * Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT: ≥ 16.00 điểm / 30 điểm. * Phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ): ≥ 18.00 điểm / 30 điểm. * Phương thức xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA): ≥ 56.75 điểm / 150 điểm. * Phương thức xét kết quả thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA): ≥ 40.18 điểm / 100 điểm. * Phương thức xét kết quả thi ĐGNL của ĐH Sư phạm Hà Nội (SPT): ≥ 10.95 điểm / 30 điểm. Lưu ý: Ngành Luật có yêu cầu riêng về điểm tổ hợp và môn thành phần. Điểm sàn này chưa bao gồm điểm thưởng và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng. Điểm Chuẩn Các Năm Trước Dưới đây là điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải trong các năm gần đây: * Năm 2023: Điểm chuẩn dao động từ 16 đến 25.35 điểm. Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Thương mại điện tử là các ngành có điểm chuẩn cao nhất. * Năm 2022: Điểm chuẩn dao động từ 16 đến 25.35 điểm. * Năm 2021: Điểm cao nhất là 25.7 điểm cho ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng. Phương Thức Tính Điểm Xét Tuyển * Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: Điểm xét tuyển (tối đa 30) = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có). * Xét học bạ: Điểm xét tuyển = Tổng điểm tổ hợp môn (THM) + Điểm thưởng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó THM là điểm trung bình cộng của ba năm lớp 10, 11, 12 của ba môn trong tổ hợp xét tuyển. Nếu bạn quan tâm đến cách tính điểm chi tiết hoặc các phương thức xét tuyển khác, bạn có thể hỏi thêm về các phương thức đó.