Nguyễn Ngọc Bích
hỏi ·

Giá vàng Mão Thiệt Thái Bình: Biến động và lưu ý cho nhà đầu tư?

app-iconTrả lời:
Dữ liệu chi tiết theo từng loại vàng | Loại vàng | Mua vào (VNĐ) | Bán ra (VNĐ) | Chênh lệch | |---|---|---|---| | Vàng SJC MT 1L trở lên | 158,500,000 | 161,500,000 | 3,000,000 | | Vàng SJC MT5 chỉ | 158,500,000 | 161,520,000 | 3,020,000 | | Vàng SJC MT 0.5 - 1 - 2 chỉ | 158,500,000 | 161,530,000 | 3,030,000 | | Vàng nhẫn SJC MT 99,99%/1 Chỉ | 158,000,000 | 161,000,000 | 3,000,000 | | Vàng nhẫn SJC MT 99,99%/0.5 0.3 Chỉ | 158,000,000 | 161,100,000 | 3,100,000 | | Vàng Nữ trang MT 99,99% | 156,000,000 | 159,500,000 | 3,500,000 | | Vàng Nữ trang MT 99% | 151,420,792 | 157,920,792 | 6,499,999 | | Vàng Nữ trang 75% | 110,886,963 | 119,786,963 | 8,900,000 | | Vàng Nữ trang 68% | 99,720,847 | 108,620,847 | 8,900,000 | | Vàng Nữ trang 61% | 88,554,730 | 97,454,730 | 8,900,000 | | Vàng Nữ trang 58,3% | 84,247,799 | 93,147,799 | 8,900,000 | | Vàng Nữ trang MT 41.7% | 57,768,151 | 66,668,151 | 8,900,000 | Dữ liệu được cập nhật lúc 07:20:02 ngày 27/05/2026, áp dụng tại khu vực Thái Bình, Hưng Yên và Hà Nội. Ngoài ra, một số nguồn khác ghi mức giá vàng SJC 9999 dao động từ 160,500,000 - 163,500,000 VNĐ/lượng tại Thái Bình. Lưu ý quan trọng Giá vàng Mão Thiệt thay đổi theo từng thời điểm trong ngày do ảnh hưởng của giá vàng thế giới, tỷ giá USD/VND và cung cầu thị trường. Bạn nên liên hệ trực tiếp chi nhánh Mão Thiệt tại Thái Bình để được cập nhật giá chính xác tại thời điểm giao dịch. *** Bạn có thể tham khảo các chi nhánh Mão Thiệt tại Thái Bình: 1. Số 177 Lê Quý Đôn, TP Thái Bình 2. Số 112 Lê Quý Đôn, TP Thái Bình 3. Số 48 Quang Trung, TP Thái Bình 4. Số 128 Quang Trung, TP Thái Bình 5. Số 365 Lý Bôn, TP Thái Bình 6. Số 152 Lý Bôn, TP Thái Bình