Nam Nguyễn
hỏi ·

Kể tên tất cả các quốc gia trên trái đất

app-iconTrả lời:
Thế giới hiện có 195 quốc gia được công nhận, trong đó có 193 quốc gia là thành viên của Liên Hợp Quốc và 2 quốc gia là Quan sát viên Liên Hợp Quốc. Dưới đây là danh sách các quốc gia trên thế giới, được phân loại theo châu lục: Châu Á 🌏 Đông Nam Á * Việt Nam * Campuchia * Lào * Thái Lan * Myanmar * Malaysia * Singapore * Indonesia * Brunei * Philippines * Đông Timor Đông Bắc Á * Trung Quốc * Nhật Bản * Mông Cổ * Hàn Quốc * Bắc Triều Tiên * Đài Loan * Hồng Kông * Ma Cao Nam Á * Ấn Độ * Pakistan * Bangladesh * Nepal * Bhutan * Sri Lanka * Maldives * Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh * Afghanistan Trung Á * Kazakhstan * Uzbekistan * Turkmenistan * Tajikistan * Kyrgyzstan Tây Á * Iran * Iraq * Ả Rập Xê Út * Kuwait * Qatar * Bahrain * Palestine * Israel * UAE * Oman * Yemen * Jordan * Syria * Liban * Thổ Nhĩ Kỳ Dãy Cáp Cát * Síp * Bắc Síp * Akrotiri and Dhekelia * Azerbaijan * Armenia * Gruzia * Abkhazia * Nam Ossetia Châu Âu 🇪🇺 Bắc Âu * Thụy Điển * Phần Lan * Na Uy * Estonia * Latvia * Litva * Đan Mạch * Anh Quốc * Ireland * Iceland * Quần đảo Faroe * Đảo Man * Jersey * Guernsey * Svalbard * Quần đảo Åland Tây Âu * Đức * Pháp * Hà Lan * Bỉ * Thụy Sĩ * Áo * Luxembourg * Liechtenstein * Monaco * Tây Ban Nha * Bồ Đào Nha Nam Âu * Andorra * Gibraltar * Ý * San Marino * Vatican * Malta * Slovenia * Croatia * Bosna và Hercegovina * Montenegro * Serbia * Kosovo * Albania * Hy Lạp * Bắc Macedonia Đông Âu * Nga * Ukraina (Bao gồm Bán đảo Krym) * Ba Lan * Belarus * Moldova * Transnistria * Séc * Slovakia * Hungary * România * Bulgaria Châu Mỹ 🌎 Bắc Mỹ * Canada * Hoa Kỳ * Greenland * Saint Pierre and Miquelon * Bermuda Trung Mỹ * México * Belize * Guatemala * El Salvador * Honduras * Nicaragua * Costa Rica * Panama Nam Mỹ * Brasil * Argentina * Uruguay * Paraguay * Chile * Bolivia * Peru * Ecuador * Colombia * Venezuela * Suriname * Guyana * Guyane thuộc Pháp Quần đảo Tây Ấn * Quần đảo Falkland * Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich * Cuba * Jamaica * Haiti * Cộng hòa Dominica * Quần đảo Cayman * Puerto Rico * Quần đảo Virgin thuộc Mỹ * Quần đảo Virgin thuộc Anh * Bahamas * Quần đảo Turks và Caicos * Saint Kitts và Nevis * Anguilla * Saint Barthélemy * Montserrat * Saba * Sint Eustatius * Dominica * Grenada * Barbados * Saint Vincent và Grenadines * Antigua và Barbuda * Saint Lucia * Trinidad và Tobago * Aruba * Bonaire * Curaçao * Saint Martin * Sint Maarten * Martinique * Guadeloupe Châu Phi 🌍 Bắc Phi * Ai Cập * Libya * Tunisia * Algérie * Maroc * Tây Sahara * Sudan Nam Phi * Nam Phi * Lesotho * Eswatini * Namibia * Botswana Tây Phi * Mauritanie * Mali * Niger * Nigeria * Sénégal * Gambia * Guinea * Guiné-Bissau * Cape Verde * Sierra Leone * Liberia * Bờ Biển Ngà * Burkina Faso * Ghana * Togo * Benin * Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha Trung Phi * Tchad * Cộng hòa Trung Phi * Cameroon * Cộng hòa Dân chủ Congo * Cộng hòa Congo * Gabon * Guinea Xích Đạo * São Tomé và Príncipe * Angola Đông Phi * Nam Sudan * Ethiopia * Eritrea * Djibouti * Somalia * Somaliland * Uganda * Rwanda * Burundi * Kenya * Tanzania * Malawi * Mozambique * Zambia * Zimbabwe Quần đảo * Madagascar * Comoros * Seychelles * Mauritius * Réunion * Mayotte Châu Đại Dương Oceania 🌊 Australasia * Úc * New Zealand * Đảo Norfolk * Đảo Giáng Sinh * Quần đảo Cocos (Keeling) Melanesia * Papua New Guinea * Quần đảo Solomon * Vanuatu * Fiji * Nauru * New Caledonia Micronesia * Liên bang Micronesia * Palau * Kiribati * Quần đảo Marshall * Guam * Quần đảo Bắc Mariana Polynesia * Tuvalu * Tonga * Samoa * Samoa thuộc Mỹ * Polynesia thuộc Pháp * Wallis và Futuna * Quần đảo Cook * Niue * Tokelau * Quần đảo Pitcairn * Đảo Phục Sinh * Quần đảo Gambier Bạn có muốn tìm hiểu thêm về ý nghĩa tên gọi của một quốc gia cụ thể nào không?