Ngọc Hân
hỏi ·

Mã ngành nghề kinh doanh mới nhất 2026: Cập nhật và những thay đổi quan trọng nào?

app-iconTrả lời:
Danh mục Mã ngành nghề kinh doanh mới nhất 2026 📝 Dưới đây là tổng hợp các mã ngành nghề kinh doanh mới nhất, dựa trên các văn bản pháp luật cập nhật đến năm 2026, giúp doanh nghiệp dễ dàng tra cứu khi đăng ký kinh doanh. Nguồn tham khảo: Phụ lục I Quyết định 36/2025/QĐ-TTg và các cập nhật liên quan. Mã ngành kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 🌾 - A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản - 01. Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan - 11. Trồng cây hàng năm (Ví dụ: 01110 - Trồng lúa, 01120 - Trồng ngô) - 12. Trồng cây lâu năm (Ví dụ: 0121 - Trồng cây ăn quả, 01260 - Trồng cây cà phê) - 130. Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp - 14. Chăn nuôi (Ví dụ: 0141 - Chăn nuôi trâu, bò; 0145 - Chăn nuôi lợn) - 1500. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - 16. Hoạt động dịch vụ nông nghiệp (Ví dụ: 01610 - Hoạt động dịch vụ trồng trọt) - 1700. Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan - 02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan - 210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp - 2200. Khai thác gỗ - 230. Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ - 2400. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp - 03. Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan - 31. Khai thác thủy sản (Ví dụ: 03110 - Khai thác thủy sản biển) - 32. Nuôi trồng thủy sản (Ví dụ: 0321 - Nuôi trồng thủy sản biển; 0322 - Nuôi trồng thủy sản nội địa) - 33. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản Mã ngành nghề kinh doanh khai khoáng ⛏️ - B. Khai khoáng - 5. Khai thác than cứng và than non - 6. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên - 7. Khai thác quặng kim loại (Ví dụ: 07100 - Khai thác quặng sắt, 07300 - Khai thác quặng kim loại quý hiếm) - 8. Khai khoáng khác (Ví dụ: 0810 - Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; 08930 - Khai thác muối) - 9. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng Mã ngành nghề công nghiệp, chế biến, chế tạo 🏭 - C. Công nghiệp chế biến, chế tạo - 10. Sản xuất, chế biến thực phẩm (Ví dụ: 1010 - Chế biến, bảo quản thịt; 1030 - Chế biến và bảo quản rau quả; 10720 - Sản xuất đường) - 11. Sản xuất đồ uống (Ví dụ: 11020 - Sản xuất rượu vang; 11030 - Sản xuất bia) - 12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá (1200) - 13. Dệt (Ví dụ: 13110 - Sản xuất sợi; 13920 - Sản xuất hàng dệt sẵn) - 14. Sản xuất trang phục (14100) - 15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan (Ví dụ: 15110 - Thuộc, sơ chế da; 15200 - Sản xuất giày, dép) - 16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (Ví dụ: 1610 - Cưa, xẻ, bào gỗ; 1629 - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ) Ngành nghề kinh doanh có điều kiện ⚖️ Luật Đầu tư 2025, có hiệu lực từ ngày 01/07/2026, quy định 198 ngành nghề kinh doanh có điều kiện, giảm 38 ngành so với luật cũ. Một số ngành nghề được bãi bỏ điều kiện bao gồm dịch vụ làm thủ tục về thuế, dịch vụ làm thủ tục hải quan, kinh doanh dịch vụ kiến trúc, và kinh doanh dịch vụ tư vấn du học. Ngược lại, các ngành liên quan đến công nghệ và dữ liệu mới được bổ sung. Các hình thức áp dụng điều kiện kinh doanh bao gồm: Giấy phép, Giấy chứng nhận, Chứng chỉ, Văn bản xác nhận/chấp thuận, và các yêu cầu khác không cần xác nhận bằng văn bản. Để tra cứu chi tiết danh mục 198 ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bạn có thể tham khảo các nguồn thông tin pháp luật chính thức. Nếu bạn cần tra cứu một mã ngành nghề kinh doanh cụ thể hoặc muốn tìm hiểu sâu hơn về các quy định liên quan, vui lòng cung cấp thêm thông tin.