Chien Le
hỏi · Tất cả đề ôn thi vào 10 năm 2025
Năm 2025 đánh dấu cột mốc quan trọng khi lần đầu tiên học sinh lớp 9 tham dự kỳ thi tuyển sinh lớp 10 theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Kỳ thi này tập trung vào phát triển phẩm chất và năng lực của người học, loại bỏ hoàn toàn những nội dung mang tính học thuộc lòng.
Cấu trúc đề thi và môn thi
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025 áp dụng 3 môn thi bắt buộc gồm: Toán, Ngữ văn và một môn thứ ba do Sở GD&ĐT địa phương lựa chọn. Môn thi thứ ba được chọn từ các môn có điểm số trong chương trình THCS và không được lặp lại quá 3 năm liên tiếp. Theo quy định, đa số tỉnh thành lựa chọn 3 môn thi là Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh.
Một số tỉnh thành có đặc thù riêng:
- Hà Nội: Môn thi gồm Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Pháp, tiếng Đức
- Hà Giang: Môn thi gồm Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Địa lý
- Cà Mau và Gia Lai: Xét tuyển
Lịch thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2025
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2025 được tổ chức từ ngày 22/5 đến 9/6/2025 tùy theo lịch thi cụ thể của từng địa phương. Một số tỉnh thành có lịch thi cụ thể:
- Bạc Liêu: 22-24/5/2025
- Hà Nội: 7-9/6/2025
- TP.HCM: 5-7/6/2025
- Vĩnh Long: 1-2/7/2025
Các trường THPT chuyên
Các trường THPT chuyên tổ chức kỳ thi riêng với cấu trúc đề thi đa dạng:
- Trường Phổ thông Năng khiếu TP.HCM: Thi 6 môn chuyên (Toán, Văn, Anh, Tin, Sinh, Lý, Hóa)
- THPT Chuyên Khoa học tự nhiên Hà Nội: Thi Văn, Toán, Hóa, tiếng Anh
- THPT Chuyên Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội: Thi tiếng Anh, Toán, ngữ văn
- THPT Chuyên Sư phạm Hà Nội: Thi Toán, Toán chuyên
Tổng hợp đề thi và đáp án
Dưới đây là danh sách các tỉnh thành tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2025 cùng các môn thi:
| STT | Tỉnh/Thành phố | Môn thi |
|---------|-------------------|------------|
| 1 | An Giang | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 2 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 3 | Bạc Liêu | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 4 | Bắc Giang | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 5 | Bắc Kạn | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 6 | Bắc Ninh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 7 | Bến Tre | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 8 | Bình Định | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 9 | Bình Dương | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 10 | Bình Phước | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 11 | Bình Thuận | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 12 | Cà Mau | Xét tuyển |
| 13 | Cao Bằng | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 14 | Cần Thơ | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 15 | Đà Nẵng | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 16 | Đắk Lắk | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 17 | Đắk Nông | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 18 | Điện Biên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 19 | Đồng Nai | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 20 | Đồng Tháp | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 21 | Gia Lai | Xét tuyển |
| 22 | Hà Giang | Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Địa lý |
| 23 | Hà Nam | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 24 | Hà Nội | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Pháp, Tiếng Đức |
| 25 | Hà Tĩnh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 26 | Hải Dương | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 27 | Hải Phòng | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 28 | Hậu Giang | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 29 | Hòa Bình | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 30 | TP Hồ Chí Minh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 31 | Huế | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 32 | Hưng Yên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 33 | Khánh Hòa | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 34 | Kiên Giang | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 35 | Kon Tum | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 36 | Lai Châu | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 37 | Lạng Sơn | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 38 | Lào Cai | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 39 | Lâm Đồng | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 40 | Long An | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 41 | Nam Định | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 42 | Nghệ An | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 43 | Ninh Bình | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 44 | Ninh Thuận | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 45 | Phú Thọ | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 46 | Phú Yên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 47 | Quảng Bình | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 48 | Quảng Nam | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 49 | Quảng Ngãi | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 50 | Quảng Ninh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 51 | Quảng Trị | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 52 | Sóc Trăng | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 53 | Sơn La | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 54 | Tây Ninh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 55 | Thái Bình | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 56 | Thái Nguyên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 57 | Thanh Hóa | Toán, Ng


